Dịch vụ đổi đồ (Phục Hưng) (Update 17.01.2024)

Đồ Ruud

Đổi Class đồ Ruud

  • Bên cạnh phí mặc định là Ruud và LC, sẽ có thể dùng Set Ruud và Vũ Khí Ruud cấp thấp để tiến hành đổi Class.
  • Toàn bộ Ruud để đổi Class phải là nguyên liệu có số ruud tương đương (bỏ cơ chế sử dụng nguyên liệu ruud lẻ).
  • Set Ruud và Vũ Khí Ruud sẽ quy đổi bằng phương thức /2 tổng số Ruud (không tính Ruud của đồ chưa giải phong ấn). Không thể gộp chung nhiều vũ khí và Set Ruud để đổi đồ.
  • Nếu Ruud thừa/thiếu so với số lượng cần thiết có thể quy đổi ra điểm Ruud/bổ sung thêm Ruud. Số Ruud quy đổi nếu thừa/thiếu không được phép vượt quá 10% tổng số Ruud được sử dụng. Khi nhận Ruud thừa từ việc quy đổi, tổng số ruud trên nhân vật không được quá 1.200.000 Ruud. Ví dụ khi sử dụng Set Ruud 8, số ruud bổ sung/thừa không được phép quá 670.000 Ruud.

Đổi Nguyên liệu để nâng cấp đồ Ruud

  • Áp dụng khi nâng cấp 1 set đồ nguyên vẹn, 2 vũ khí Ruud, thú cưỡi, 1 cặp khuyên
  • Số Ruud có thể sử dụng để nâng cấp sẽ quy đổi bằng phương thức /2 tổng số Ruud (không tính Ruud của đồ chưa giải phong ấn)
  • Không thể gộp chung nhiều vũ khí và Set Ruud để nâng cấp (ví dụ 1 set ruud thì chỉ có thể 1 set ruud làm phí). Chỉ có thể sử dụng Set Ruud/Vũ Khí Ruud để đổi, không áp dụng cho khuyên tai, UR.
  • Người chơi tiến hành giao dịch với Support (Bao gồm Set Đồ/Vũ Khí đủ yêu cầu nâng cấp, nguyên liệu đi kèm) và nhận lại Set đã nâng cấp sau 1 khoảng thời gian (Random OPT).
  • Nếu Ruud thừa/thiếu so với số lượng cần thiết có thể quy đổi ra điểm Ruud/bổ sung thêm Ruud. Số Ruud quy đổi nếu thừa/thiếu không được phép vượt quá 10% tổng số Ruud được sử dụng. Khi nhận Ruud thừa từ việc quy đổi, tổng số ruud trên nhân vật không được quá 1.200.000 Ruud. Ví dụ khi sử dụng Set Ruud 8, số ruud bổ sung/thừa không được phép quá 670.000 Ruud.
  • Set Ruud 1 qua class khác – 50.000 Ruud
  • Set Ruud 2 qua class khác – 100.000 Ruud
  • Set Ruud 3 qua class khác – 200.000 Ruud
  • Set Ruud 4 qua class khác – 300.000 Ruud
  • Set Ruud 5 qua class khác – 400.000 Ruud
  • Set Ruud 6 qua class khác – 500.000 Ruud/10.000 LC
  • Set Ruud 7 qua class khác – 600.000 Ruud/12.000 LC
  • Set Ruud 8 qua class khác – 700.000 Ruud/14.000 LC
  • Set Ruud 9 qua class khác – 800.000 Ruud/16.000 LC
  • Set Ruud 10 qua class khác – 1.000.000 Ruud/20.000 LC
  • Vũ khí Ruud 1 qua class khác – 50.000 Ruud/1.000 LC
  • Vũ khí Ruud 2 qua class khác – 100.000 Ruud/2.000 LC
  • Vũ khí Ruud 3 qua class khác – 150.000 Ruud/3.000 LC
  • Vũ khí Ruud 4 qua class khác – 200.000 Ruud/4.000 LC
  • Vũ khí Ruud 5 qua class khác – 250.000 Ruud/5.000 LC
  • Vũ khí Ruud 6 qua class khác – 300.000 Ruud/6.000 LC
  • Vũ khí Ruud 7 qua class khác – 350.000 Ruud/7.000 LC
  • Vũ khí Ruud 8 qua class khác – 400.000 Ruud/8.000 LC
  • Vũ khí Ruud 9 qua class khác – 600.000 Ruud/12.000 LC

Đổi Class Wing 4

  • Phí 1 Wing 4 + 15 bất kỳ và 2 RR11
  • Áp dụng cho toàn bộ Wing 4 kể cả Wing 2-3-4 OPT

Đồ Socket

  • 1 Đồ socket bất kỳ qua class tương ứng – 1 Seed Sphere cấp độ 7 (không giữ OPT Gia Cường)

Seed Sphere

  • Đổi opt của Seed Sphere bất kỳ – 1 Seed Sphere cấp độ 5
  • Tách Seed Sphere xuống 2 Seed thấp hơn – 1 Seed Sphere cấp độ 6
  • Đổi 1 Seed Sphere 10 = 200 Miracle Coin trong vòng 12 tiếng trước khi sự kiện Ngày hội Moss diễn ra.

Rare Item Ticket 1

  • Thêm OPT HP hoặc Mana cho Vũ Khí Rồng Cấp 2 không có OPT EXL. Do Vũ Khí Rồng Cấp 2 không có OPT EXL sẽ không thể gia cường được nên với 1 OPT EXL bất kỳ sẽ giúp Vũ Khí Rồng có thể Gia Cường. Liên hệ Fan Page để tiến hành thêm OPT.
Rare Item Ticket 3
  • 1 Rare Item Ticket 3: Nâng 1% hồi HP của Ring/Pendant đặc biệt
  • 1 Rare Item Ticket 3: Pendant OPT chiến qua Phép và ngược lại
  • 1 Rare Item Ticket 3: Đổi 1 OPT bất kỳ của Ring/Pendant
  • 3 Rare Item Ticket 3: Ring đặc biệt + 1 OPT tự chọn
  • 4 Rare Item Ticket 3: Ring đặc biệt + 2 OPT tự chọn
  • 5 Rare Item Ticket 3: Ring đặc biệt + 3 OPT tự chọn
  • 6 Rare Item Ticket 3: Ring đặc biệt + 3 OPT + 4% hồi HP tự chọn
  • 12 Rare Item Ticket 3: Pendant đặc biệt + 3 Socket + 3 OPT EXL + 4% hồi HP tự chọn.

Rare Item Ticket 4

  • 1 Rare Item Ticket 4: Đổi hệ của Radiance
  • 2 Rare Item Ticket 4: Đổi Option Rank 1 của Radiance – tối đa cấp II
  • 3 Rare Item Ticket 4: Nâng cấp Option Rank 1 của Radiance từ cấp II lên cấp III – chỉ áp dụng cho DMG, DEF II.
  • 5 Rare Item Ticket 4: Đổi OPT thuộc tính thứ 2 của Wing 4
  • 8 Rare Item Ticket 4: Thêm OPT thuộc tính thứ 2 của Wing 4.

Rare Item Ticket 8

  • 1 Rare Item Ticket 8: Xóa OPT 28 của vật phẩm về 0
  • 2 Rare Item Ticket 8: Đổi hệ kháng (Rank 2) linh thạch cấp 1
  • 2 Rare Item Ticket 8: Đổi 1 OPT PVP <-> PVM của linh thạch cấp 1

Rare Item Ticket 9

  • 1 Rare Item Ticket 9 đổi 1 Broken Horn
  • 1 Rare Item Ticket 9: Quyền đổi 2 Wing 3 + 15 lấy Badge Of Conqueror
  • 4 Rare Item Ticket 9: Quyền đổi 2 Wing Conqueror + 15 = Wing of Power + Luck 1 Opt tự chọn

Rare Item Ticket 10

  • 1 Rare Item Ticket 10: Đổi 1 Errtel of Radiance Attack Success Rate hoặc Defense Success Rate + 0 Rank 1 hệ bất kỳ
  • 2 Rare Item Ticket 10: Đổi 1 Errtel of Radiance DMG II hoặc DEF II + 0 Rank 1 hệ bất kỳ
  • 2 Rare Item Ticket 10: 1 Linh Thạch Rank 5 sẽ có thể tách thành 2 linh thạch Rank 4 có cùng hệ kháng, thông số PVP/PVM, trong đó 1 linh thạch cùng cấp độ của 3 Rank đầu – Rank 4 sẽ là +0, 1 linh thạch có cấp độ 7770 (coi như là linh thạch phôi). Ví dụ: Người chơi có 1 Linh Thạch Rank 5 10-10-10-10-10 kháng đất PVP, sẽ nhận lại 1 Rank 4 10-10-10-0 và 1 Rank 4 7-7-7-0 kháng đất PVP.

Rare Item Ticket 11

  • 1 Rare Item Ticket 11: Thêm 1 OPT exl cho vật phẩm/vũ khí bất kỳ (ngoại trừ Wing, đồ thần, socket). Tối đa 1 vật phẩm có 3 OPT EXL.
  • 2 Rare Item Ticket 11: Đổi OPT cho Khuyên tai bất kỳ
  • 3 Rare Item Ticket 11: Đổi OPT cho thú cưỡi bất kỳ
  • 4 Rare Item Ticket 11: Đổi OPT cho Wing 4 (chỉ áp dụng cho 4 OPT – x2, Ignore, Full HP, Full Ref)

Rare Item Ticket 12 – người chơi có thể sử dụng để nâng cấp + của Ring/Pen đặc biệt (phí theo cấp số nhân đến 10). Mỗi cấp độ sẽ tăng 1% tính năng đặc biệt.

  • Cấp 1 – 1 RR12
  • Cấp 2 – 2 RR12
  • Cấp 3 – 4 RR12
  • Cấp 4 – 8 RR12
  • Cấp 5 – 16 RR12
  • Cấp 6 – 32 RR12
  • Cấp 7 – 64 RR12
  • Cấp 8 – 128 RR12
  • Cấp 9 – 256 RR12
  • Cấp 10 – 512 RR12
Từ +11 trở đi sẽ áp dụng như sau
  • Cấp 11 – 256 RR12
  • Cấp 12 – 256 RR12
  • Cấp 13 – 128 RR12
  • Cấp 14 – 128 RR12
  • Cấp 15 – 128 RR12

Lưu ý:

  • Phí đổi class đồ Ruud là các cục Ruud nguyên mua ở NPC bán đồ Ruud Elbeland
  • Mọi OPT gia cường, OPT Bonus từ Mysterious Stone hay chỉ số All Stat của đồ Ruud sẽ được Reset lại. Chỉ giữ OPT EXL, Cấp độ của vật phẩm
  • Khi đổi hoặc tách Seed, seed nhận được sẽ nằm trong vật phẩm bất kỳ do chúng tôi tạo
  • Để đổi class, người chơi vui lòng chuẩn bị đủ chi phí, chuyển vào nhân vật phụ trong tài khoản và tiến hành gửi 1 chạm, chọn bộ phận Đổi Đồ – https://id.lifemu.com/support. Để đẩy nhanh quá trình xử lý, có thể Inbox Page sau khi đã gửi 1 chạm. Thời gian xử lý tối đa 48h.

Theo dõi ngay

6,000Thành viênThích

Related Articles

Tin mới nhất