Cụm máy chủ mới dành cho Newbie – Speed Event – Mu Online Season 19 Part 2

Máy chủ dành riêng cho Newbie, hay còn gọi là máy chủ Speed – sẽ vận hành trong vòng 28 ngày, giúp người chơi có thể hòa nhập và làm quen với phiên bản Season mới nhanh nhất, có những hành trang nhất định để có thể tham gia vào các cụm máy chủ hiện có của LifeMU.

Một máy chủ Speed tập hợp người chơi từ 4 máy chủ Tình Yêu – Sức Mạnh – Phục Hưng – Quyền Lực, những người chơi mới tại LifeMU có ý định tham gia vào 4 cụm máy chủ trên, cũng như là thời điểm để các máy chủ hiện tại tuyển những người chơi mới về máy chủ của riêng mình.

Vì sao máy chủ Speed Event phù hợp để trải nghiệm?

  • Sẽ duy trì 2 sub-server. Sub-server NonPVP sẽ chỉ chênh 20% EXP và Drop so với sub-server PVP.
  • EXP và Drop cao. Ngọc sẽ Drop cực kỳ cao để người chơi trải nghiệm nâng cấp đồ. Trong vòng 28 ngày có thể trải nghiệm từ Wing 1 đến Wing 5, hệ thống Ability Card Master 5 và các kỹ năng Master 5 mới
  • Mọi vật phẩm đều có thể kiếm dễ dàng thông qua săn bắn, luyện cấp độ, dùng ngọc để đổi
  • Cash Shop sẽ bán toàn bộ vật phẩm cơ bản để người chơi trải nghiệm với mức giá cực kỳ ưu đãi

Sau quá trình trải nghiệm, người chơi sẽ nhận được những phần quà nhất định dựa trên bảng xếp hạng cấp độ tại máy chủ. Thông tin chi tiết về phần quà tại từng máy chủ vui lòng xem bên dưới.

Thông tin cơ bản về máy chủ Speed Event

  • Mở chính thức: 19h30 (Vào game), 20h00 (Thả quái) ngày 25.06.2024 (dự kiến)
  • EXP: x300. EXP/quái solo sẽ cao hơn Party (tương đương máy chủ Quyền Lực)
  • Drop: x50
  • Giới hạn HWID/IP: 6 ACC/HWID/IP/tổng máy chủ. Offlevel tối đa 2 ACC/IP/HWID
  • Tẩy điểm bảng C: Miễn phí (quả bán tại Bar Lorencia)
  • Cấp độ tối đa: Cao nhất của phiên bản
  • Tạo nhân vật: Toàn bộ Class tạo từ cấp độ 1
  • Auto-Ingame: Cấp độ 1
  • Offlevel: Cấp độ 1
  • Anti-Lag/Camera 3d: Có (F6 để kích hoạt và sử dụng SHIFT + LĂN để zoom)
  • Mana Shop: 50/1
  • HP Shop: 50/1
  • SD Thường, Tiểu Quỷ, Thiên Thần
  • Skill: Bán đủ tại NPC, không bán skill Ruud
  • Cửa hàng: Zen tương ứng với WCoin.
  • Online nhận GP – 15 phút nhận 1 GP

Chính sách EXP và EXP khi PT

  • EXP gốc (không tính bùa, vật phẩm tăng EXP) – x100
  • Tất cả các vật phẩm hỗ trợ EXP đều bán tại Cash Shop
  • Hệ thống BOL sẽ chỉ hoạt động tại Season Pass và nhiệm vụ T (Khóa). BOL thường sẽ không hoạt động.
  • Không PT nhận 100% EXP
  • PT càng nhiều, EXP/1 nhân vật càng thấp
  • Giới hạn cấp độ tối đa để nhận EXP giữa các thành viên trong PT – 100 cấp độ.
Số lượng EXP Khi PT Thường EXP Khi PT Kết Hợp
Solo 100%
2 nhân vật 160% 180%
3 nhân vật 180% 270%
4 nhân vật 200% 270%
5 nhân vật 220% 300%

 

EXP khi PT thường. PT thường có nghĩa là không tính class của nhân vật trong PT

  • Khi solo người chơi sẽ nhận được 100% EXP từ quái vật.
  • Khi PT với 1 nhân vật (trong PT có 2 nhân vật) cả PT sẽ nhận được 160% Exp từ quái vật. Phân chia EXP trong PT sẽ phụ thuộc vào cả cấp độ của từng nhân vật. Nếu 2 nhân vật cùng cấp độ, mỗi nhân vật sẽ nhận 80% (EXP/1 quái vật thấp hơn 20% so với solo)
  • Khi PT với 2 nhân vật (trong PT có 3 nhân vật) cả PT sẽ nhận 180% EXP từ quái vật. Phân chia EXP trong PT sẽ phụ thuộc vào cả cấp độ của từng nhân vật. Nếu 3 nhân vật cùng cấp độ, mỗi nhân vật sẽ nhận 60% (EXP/1 quái vật thấp hơn 40% so với solo)
  • Tương tự như trên đối với PT có 4-5 nhân vật

EXP khi PT Kết Hợp. PT Kết Hợp có nghĩa là trong PT có 3 class bất kỳ (2 acc còn lại không quan trọng Class)

  • Khi PT với 2 nhân vật (3 nhân vật khác class nhau) cả PT sẽ nhận 230% EXP từ quái vật. Phân chia EXP trong PT sẽ phụ thuộc vào cả cấp độ của từng nhân vật. Nếu 3 nhân vật cùng cấp độ, mỗi nhân vật sẽ nhận 77% (EXP/1 quái vật thấp hơn 23% so với solo)
  • Tương tự như trên đối với PT có 4-5 nhân vật (trong PT cần có 3 class khác nhau)

EXP sẽ giảm dần từ cấp độ 1100. Mốc giảm sẽ dựa trên mỗi 25 cấp và điều chỉnh về mức phù hợp có thể đạt cấp độ 1600 khi Speed đóng cửa (đối với những nhân vật Top).

Quà tân thủ khi tạo nhân vật

  • 10.000.000 Zen
  • Wing 2 (Bound) + 9 OPT 4 (Sử dụng để xoay Wing 3 Bound)
  • Set Lucky 2 sử dụng theo độ bền (tối đa 7 ngay nếu sử dụng liên tiếp)
  • Bùa Pet EXP/DMG/DEF cơ bản trong 28 ngày
  • Hòm đồ chung và hòm đồ nhân vật mở rộng

Chính sách Drop Mini Boss (Thỏ, Ô dù)

  • Drop 10 Ruud/Trứng Muun. Hồi sinh 15 phút sau khi bị tiêu diệt

Chính sách Drop Box Kundun

  • Box Kundun 1: Các loại Jewel, Trứng Muun, Zen, Đồ Thần (30% drop Zen, 70% drop đồ)
  • Box Kundun 2: Các loại Jewel, Trứng Muun, Zen, Đồ Thần (30% drop Zen, 70% drop đồ)
  • Box Kundun 3: Các loại Jewel, Trứng Muun, Zen, Đồ Thần (30% drop Zen, 70% drop đồ)
  • Box Kundun 4: Các loại Jewel, Trứng Muun, Zen, Đồ Thần (30% drop Zen, 70% drop đồ)
  • Box Kundun 5: Các loại Jewel, Trứng Muun, Zen, Đồ Thần (30% drop Zen, 70% drop đồ)

Chính sách Ruud 

  • Máy chủ sẽ không chỉ có cách kiếm Ruud thông qua sự kiện vì duy trì trong 28 ngày, Ruud sẽ drop tại các loại Boss Mini hoặc kiếm qua hệ thống Moss Jewel/Moss Zen.
  • Giá vật phẩm Ruud sẽ áp dụng tương đương với máy chủ Quyền Lực
  • Tất cả các sự kiện ngoại trừ CC sẽ là NonPVP
  • Tầng 2,3,4 – Nhận 2 Box 1 lượt
  • Tầng 5 – Nhận 3 box 1 lượt
  • Tầng 6 – Nhận 4 box 1 lượt
  • Tầng 7 – Nhận 5 box 1 lượt

Chính sách Jewel

  • Jewel sẽ drop cực kỳ cao nhằm hỗ trợ người chơi trải nghiệm

Chính sách Wing

  • Wing sẽ có thể sở hữu dễ dàng để người chơi trải nghiệm đầy đủ tính năng của Seaon cao trong 1 tháng.

Chính sách Moss Elbeland

  • Máy chủ chỉ hoạt động Moss = Jewel và Moss = Zen
  • Moss 10 Bless + 10 Soul sẽ xoay nguyên liệu ép Wing, Ability Crystals
  • Moss 1 Bless + 1 Soul sẽ xoay ra Vũ Khí Rồng EXL 2-3 OPT
  • Moss 1 Bless xoay ra nguyên liệu ép ngựa ma, Earrings, Đá Tạo Hóa, Đá Hộ Mệnh
  • Moss Zen sẽ ép ra Vũ Khí EXL

Chính sách Linh Thạch (errtel)

  • Tối đa – Rank 3 đối với slot 1-2-3-4-5
  • Tỷ lệ ép Linh Thạch khi không dùng bùa mặc định 90%
  • Khi dùng thêm Bùa May Mắn Elemental sẽ tăng thêm 10%
  • Khi ép sách thuộc tính có thể sử dụng bùa chaos element (như BKHC bình thường) hoặc bùa luck.
  • Punish không hoạt động

Số lượng Elemental Rune cần thiết để nâng cấp

Errtel Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Cấp 8 Cấp 9 Cấp 10
Rank 1 1 1 2 2 3 3 4 5 6 7
Rank 2 3 3 4 4 5 5 6 7 8 9
Rank 3 5 5 6 6 7 7 8 9 10 11

 

Cash Shop bán toàn bộ vật phẩm hỗ trợ tối đa người chơi luyện cấp độ

  • Các vật phẩm tại máy chủ Speed Event sẽ có mức giá cực kỳ ưu đãi để hỗ trợ người chơi. Toàn bộ các vật phẩm sẽ được bán tại Cashs Shop.

Thông tin chi tiết về cấp độ và vật phẩm khi sát nhập

Cấp độ của nhân vật sẽ căn cứ vào thứ hạng của người chơi trên bảng xếp hạng và chênh lệch cấp độ so với người chơi đạt Top 1. Sẽ có công thức tính cấp độ sát nhập.

  • Tình Yêu/Sức Mạnh/Phục Hưng: Tối đa cấp độ 1400 đối với Top 1
  • Quyền Lực: Tối đa cấp độ 850 đối với Top 1
  • Cấp độ tối đa là cấp độ của Top 1. Những người có thứ hạng bên dưới sẽ dựa trên sự chênh lệch cấp độ đối với Top 1. Công thức quy đổi cấp độ sẽ được cập nhật khi quá trình sát nhập bắt đầu. Cả máy chủ sẽ chỉ có 1 người duy nhất là Top 1 nhận cấp độ max 1400 (TY-SM-PH) hoặc 850 (QL).

Công thức quy đổi chính thức khi sát nhập

Thời gian tính cấp độ: 23h59 ngày 23.07.2024

Tình Yêu – Sức Mạnh – Phục Hưng

  • Cấp độ nhận sau khi sát nhập = 1390 – (Cấp độ Top 1 – Cấp độ của nhân vật sát nhập).
  • Ví dụ: Bạn đạt được cấp độ 1500, Top 1 đạt cấp độ 1600, cấp độ khi sát nhập về sẽ là 1390 – (1600 – 1500) = 1290.

Quyền Lực

  • Cấp độ nhận sau khi sát nhập = 848 – (Cấp độ Top 1 – Cấp độ của nhân vật sát nhập)/10.
  • Ví dụ: Bạn đạt được cấp độ 1500, Top 1 đạt cấp độ 1600, cấp độ khi sát nhập về sẽ là 848 – (1600 – 1500)/10 = 838.
  • Những người chơi muốn nhận nhân vật cấp độ 800 để kéo cấp tại map cao vui lòng thông tin rõ khi bắt đầu sát nhập máy chủ.

Toàn bộ vật phẩm không được mang về máy chủ chính, thay vào đó sẽ nhận những gói quà theo cấp độ của người chơi.

ĐẠT THỨ HẠNG CAO TRÊN BẢNG XẾP HẠNG VÀ NHẬN QUÀ VỀ MÁY CHỦ GỐC

Khi sát nhập về các máy chủ gốc, người chơi có thể sử dụng toàn bộ Gift Code sẵn có của máy chủ như 1 tân thủ (tức là có thể nhận Set Lucky, 30 ngày Bùa, BOL và những phần quà khác).

  • Vật phẩm có hạn sử dụng không thể gia cường
  • Vật phẩm có hạn sử dụng/Bound sẽ trao theo class tương ứng
  • Vật phẩm có thể sử dụng cho các nhân vật hiện đang hoạt động tại các máy chủ gốc nếu cùng class (sử dụng cơ chế nhận đồ)
  • Cấp độ tối thiểu để nhận thưởng về các máy chủ chính: 1200
  • Top 1-2-3 Class có thể chọn nhận Top Class hay Top Toàn máy chủ (chọn 1 trong 2)
  • Nhân vật DL khi chuyển về máy chủ chính sẽ nhận thêm quạ thần (lửa) và ngựa thần
  • Thời gian tính xếp hạng: Hết ngày 23.07.2024 (hoặc thời điểm người chơi đạt cấp độ 1600 – ai đạt trước sẽ xếp hạng trước)

Người chơi chọn sát nhập về máy chủ Tình Yêu – Sức Mạnh – Phục Hưng

Hạng 1 – 2

  • Wing 4 + 0 + Luck + 2 OPT (5% – 3%) tự chọn
  • Set Ruud 7 + 0 + Luck tự chọn
  • Vũ Khí Ruud 6 + 0 + Luck + 3 OPT tự chọn
  • 1000 Ability Crystals (Bound) trao vào nhân vật đạt top

Hạng 3 – 5: 

  • Wing 4 + 0 + Luck + 1 OPT 5% tự chọn
  • Set Ruud 6 + 0 + Luck tự chọn
  • Vũ Khí Ruud 5 + 0 + Luck + 3 OPT tự chọn
  • 800 Ability Crystals (Bound) trao vào nhân vật đạt top

Hạng 6 – 10

  • Wing 4 + 0 + Luck + 1 OPT 3% tự chọn
  • Set Ruud 5 + 0 + Luck tự chọn
  • Vũ Khí Ruud 4 + 0 + Luck + 3 OPT tự chọn
  • 600 Ability Crystals (Bound) trao vào nhân vật đạt top

Hạng 11 – 15

  • Wing 4 + 0 + 1 OPT 3% tự chọn
  • Set Ruud 4 + 0 + Luck tự chọn
  • Vũ Khí Ruud 3 + 0 + Luck + 3 OPT Tự chọn
  • 500 Ability Crystals (Bound) trao vào nhân vật đạt top

Hạng 16 – 20

  • Wing 4 + 15 + Luck + 2 OPT 3% Ignore + x2 (Hạn sử dụng 60 ngày) hoặc Wing 3 (Bound) + 15 + Luck
  • Set Ruud 7 + 15 + Luck (Hạn sử dụng 60 ngày)
  • Vũ Khí Ruud 6 + 15 + Luck + 3 OPT DMG (Hạn sử dụng 60 ngày)
  • 500.000 Ruud

Hạng 21 – 30

  • Wing 4 + 15 + Luck + 1 OPT 3% Ignore (Hạn sử dụng 45 ngày) hoặc Wing 3 (Bound) + 13 + Luck
  • Set Ruud 7 + 15 + Luck (Hạn sử dụng 45 ngày)
  • Vũ Khí Ruud 6 + 15 + Luck + 3 OPT DMG (Hạn sử dụng 45 ngày)
  • 300.000 Ruud

Hạng 31 – 100

  • Wing 4 + 15 + Luck + 1 OPT 3% Ignore (Hạn sử dụng 30 ngày) hoặc Wing 3 (Bound) + 0 + Luck
  • Set Ruud 7 + 15 + Luck (Hạn sử dụng 30 ngày)
  • Vũ Khí Ruud 6 + 15 + Luck + 3 OPT DMG (Hạn sử dụng 30 ngày)

Hạng 101 trở đi

  • Wing 4 + 15 + Luck (Hạn sử dụng 30 ngày) Wing 3 (Bound) + 0
  • Set Ruud 6 + 15 + Luck (Hạn sử dụng 30 ngày)
  • Vũ Khí Ruud 5 + 15 + Luck + 3 OPT DMG (Hạn sử dụng 30 ngày)

Top 1 Class (cấp độ tối thiểu 1200)

  • Wing 4 + 0 + Luck + 1 OPT 5% class tương ứng
  • Set Ruud 6 + 0 + Luck class tương ứng
  • Vũ Khí Ruud 5 + 0 + Luck + 3 OPT class tương ứng
  • 300.000 Ruud

Top 2 Class (cấp độ tối thiểu 1200)

  • Wing 4 + 0 + Luck + 1 OPT 3% class tương ứng
  • Set Ruud 5 + 0 + Luck class tương ứng
  • Vũ Khí Ruud 4 + 0 + Luck + 3 OPT class tương ứng
  • 200.000 Ruud

Top 3 Class (cấp độ tối thiểu 1200)

  • Wing 4 + 0 + 1 OPT 3% class tương ứng
  • Set Ruud 4 + 0 + Luck class tương ứng
  • Vũ Khí Ruud 3 + 0 + Luck + 3 OPT class tương ứng
  • 100.000 Ruud

Người chơi chọn sát nhập về máy chủ Quyền Lực

Hạng 1 – 2

  • Wing 3 + 0 + Luck + 1 OPT tự chọn
  • Set Ruud 4 + 0 + Luck tự chọn
  • Vũ Khí Ruud 3 + 0 + Luck + 3 OPT Tự chọn
  • 100 BOL 200% (khóa) trao vào nhân vật tương ứng

Hạng 3 – 5: 

  • Wing 3 + 0 + Luck tự chọn
  • Set Ruud 3 + 0 + Luck tự chọn
  • Vũ Khí Ruud 2 + 0 + Luck + 3 OPT Tự chọn
  • 80 BOL 200% (khóa) trao vào nhân vật tương ứng

Hạng 6 – 10

  • Wing 3 + 0 Class tự chọn
  • Set Ruud 2 + 0 + Luck Class tự chọn
  • Vũ Khí Ruud 1 + 0 + Luck + 3 OPT Class tự chọn
  • 60 BOL 200% (khóa) trao vào nhân vật tương ứng

Hạng 11 – 15

  • Wing 3 + 0 Class tự chọn
  • Set Ruud 1 + 0 + Luck Class tự chọn
  • 50 BOL 200% (khóa) trao vào nhân vật tương ứng

Hạng 16 – 20

  • Wing 3 + 13 + Luck (Hạn sử dụng 60 ngày) hoặc Wing 3 + 0 (Bound)
  • Set Ruud 3 + 13 + Luck (Hạn sử dụng 60 ngày)
  • Vũ Khí Ruud 2 + 13 + Luck + 3 OPT DMG (Hạn sử dụng 60 ngày)
  • 50.000 Ruud

Hạng 21 – 30

  • Wing 3 + 13 + Luck (Hạn sử dụng 45 ngày) hoặc Wing 3 + 0 (Bound)
  • Set Ruud 3 + 13 + Luck (Hạn sử dụng 45 ngày)
  • Vũ Khí Ruud 2 + 13 + Luck + 3 OPT DMG (Hạn sử dụng 30 ngày)
  • 30.000 Ruud

Hạng 31 – 100

  • Wing 3 + 13 + Luck (Hạn sử dụng 30 ngày) hoặc Wing 2/2.5 + Luck + 15 vĩnh viễn
  • Set Ruud 3 + 13 + Luck (Hạn sử dụng 30 ngày)
  • Vũ Khí Ruud 2 + 13 + Luck + 3 OPT DMG (Hạn sử dụng 30 ngày)

Hạng 101 trở đi

  • Wing 3 + 9 + Luck (Hạn sử dụng 30 ngày) hoặc Wing 2/2.5 + 0 + Luck
  • Set Lucky (Hạn sử dụng 30 ngày)
  • Vũ Khí Ruud 2 + 13 + Luck + 3 OPT DMG (Hạn sử dụng 30 ngày)

Top 1 Class (cấp độ tối thiểu 1200)

  • Wing 3 + 0 + Luck class tương ứng
  • Set Ruud 3 + 0 + Luck class tương ứng
  • Vũ Khí Ruud 2 + 0 + Luck + 3 OPT class tương ứng
  • 50.000 Ruud

Top 2 Class (cấp độ tối thiểu 1200)

  • Wing 3 + 0 class tương ứng
  • Set Ruud 2 + 0 + Luck class tương ứng
  • Vũ Khí Ruud 1 + 0 + Luck + 3 OPT class tương ứng
  • 30.000 Ruud

Top 3 Class (cấp độ tối thiểu 1200)

  • Wing 3 + 0 class tương ứng
  • Set Ruud 1 + 0 + Luck class tương ứng
  • 10.000 Ruud

Khi đến với LifeMU sẽ luôn là những điểm riêng, cách chơi riêng chưa từng xuất hiện trên thị trường Mu Online tại Việt Nam và thế giới nói chung. Có thể trong tương lai, các bạn sẽ gặp phải những máy chủ được sao chép y nguyên như Quyền Lực nhưng niềm vui và trải nghiệm lần đầu sẽ chỉ có tại LifeMU. Hãy tham gia, trải nghiệm, chơi hết mình và biết đâu bạn sẽ gắn bó mãi với LifeMU!

Lưu ý:

  • Chính sách có thể thay đổi, người chơi vui lòng thường xuyên cập nhật tại bài viết này
  • Toàn bộ LC và WCoin còn lại tại máy chủ Speed có thể chuyển về bất kỳ máy chủ nào
  • Những người chơi có cấp độ dưới 1000 sẽ xem xét chuyển theo từng trường hợp

Theo dõi ngay

6,000Thành viênThích

Related Articles

Tin mới nhất